Xe nâng điện MGA 3.0 Tấn

Lắp Ráp SKD Tại MGA VIỆT NAM, Chiều cao nâng tùy chọn từ 2500 – 9000 mm, Càng nâng tùy chọn 1070 – 2200mm.

Mã: MGA-EF-3.0T Danh mục: , Từ khóa:
Thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không báo trước.

Yêu cầu gọi lại báo giá

MGA sẽ gọi lại tư vấn và báo giá Miễn phí theo thông tin Quý khách cung cấp.

Xe nâng điện MGA 3.0 Tấn có thể nâng được hàng hóa với trọng lượng tối đa là 3.0 tấn. Loại xe nâng hàng này sử dụng động cơ Isuzu của Nhật Bản và được lắp ráp tại Việt Nam.

Đặc điểm nổi bật của xe nâng điện MGA 3.0 Tấn

  1. Sử dụng động cơ ISUZU nhập khẩu từ Nhật Bản.
  2. Hệ thống Bơm Thủy Lực THS.
  3. Lắp ráp SKD tại nhà máy MGA VIỆT NAM theo ủy quyền của MGA FORKLIFT inc.
  4. Sử dụng năng lượng điện là nhiên liệu tái sinh thân thiện với môi trường.
  5. Không gây tiếng ồn khi đang sử dụng xe nâng điện.
  6. Tiết kiệm chi phí hơn so với xe nâng dầu, xe nâng động cơ xăng, xe nâng Gas/LPG.
Chúng có đặc điểm như sau:
      • Xe nâng điện mga 3.0 Tấn hoàn toàn không có chất thải ra ngoài môi trường. Điểm mạnh của xe nâng điện là sự thông thoáng, do đó hầu như những xe nâng điện sử dụng chủ yếu ở các kho lạnh, kho lưu trữ, nhà sách, siêu thị.
      • Tuy mất nhiều thời gian để nạp nhiên liệu (6h-8h). Nhưng nhiên liệu điện lại có rất nhiều ưu điểm như chi phí thấp hơn nguyên liệu khác, không phải lưu trữ nhiên liệu. Nguyên liệu điện an toàn và sạch sẽ hơn nguyên liệu xăng, dầu.
      • Xe nâng điện mga 3.0 Tấn có ít chi tiết cơ khí vận hành và được vận hành trong môi trường sạch nên xe nâng điện có tuổi thọ cao hơn các loại xe nâng sử dụng nhiên liêu khác.
    1. Xe nâng điện sử dụng 2 mô tơ, một mô tơ di chuyển dành cho việc di chuyển và một mô tơ nâng hạ dành cho việc nâng hạ.
    2. Nếu chỉ sử dụng 1 mô tơ cho việc nâng hạ hoặc chỉ cho vệc di chuyển thì người ta gọi đó là xe nâng bán tự động, bởi chỉ có 1 nửa công năng dùng ắc quy.
    3. Nếu sử dụng cả 2 mô tơ cho cả việc di chuyển và việc nâng hạ thì người ta gọi là xe nâng tự động hoặc xe nâng điện.
    4. Tải trọng nâng và chiều cao nâng cho loại xe nâng bằng điện cao hơn xe nâng tay một chút, có thể nâng tới 2500kg nâng cao 6000mm.

Tùy chọn phụ kiện có thể gắn cho xe nâng điện MGA 3.0T

Update....

Thông số kỹ thuật xe nâng điện MGA 3.0 Tấn

MODELMGA-EF-3.0T
PRODUCTION CODEFB30
SYSTEMAC2AC2
CAPACITYRATED LOADQKg3000
LOAD CENTERDISTANCECmm
POWERED BYELECTRIC BATTERY
DRIVING POSITIONSTANDING/SITTING
TIRES  FRONT/REAR( P=PNEUMATIC S=SOLID)P (S)
WHEELSNUMBER  FRONT/REAR
STANDARD
DUPLEX MAST
STANDARD LIFTINGh3mm3000
NORMAL FREE LIFTINGh2mm45
 FULL FREE LIFTINGh5mm1500
FORKS CARRIER FORKS CARRIER STATUREh8mm1220
STANDARD FORKSTHINKNESS(S)×WIDTH(e)×LENGTH(L)S x e x Lmm45×122×1070
TILTINGFRONT/REAR
DIMENSIONSOVERALL LENGTH WITHOUT FORKSL2mm2450
OVERALL WIDTHBmm1280
MIN. HEIGHTWITH CLOSED MASTh1mm2100
MAX. HEIGHTWITH CLOSED MASTh4mm4220
HEIGTH OF OVERHEAD GUARDh6mm2150
HEIGTH OF THE SEATh7mm1150
TURNING RADIUSRmm2150
LOAD DISTANCEFROM FORKS TO FRONT WHEEL AXLEXmm460
RIGHT ANGLE STACKING AISLEAST PALLETS   800×1000/1000×1200 mmAstmm3810/4010
SPEEDDRIVE SPEED:FULL LOAD/IDLE  Km/h11/13
LIFTING SPEED:FULL LOAD/IDLEmm/s220/360
LOWERING SPEED:FULL LOAD/IDLEmm/s460/400
TRACTIONFULL LOADKN
GRADEABILITYFULL LOAD%15
WEIGTH WITH BATTERY  Kg4800
WHEELSNUMBER: FRONT/REAR2/2
SIZE FRONT23×9-10
SIZE REAR18×7-8
WHEEL BASEYmm1600
TREADWHEELS CENTER  (FRONT/REAR )mm975/990
GROUND CLEARANCE(FULL LOAD)m1mm90
(WHEEL BASE CENTER)m2mm120
BRAKESPEDAL SERVICE BRAKEHYDRAULIC
HANDING SERVICE BRAKEMECHANIC
BATTERYVOLTAGEV80
CAPACITYAH/5HR500
WEIGTHKg1370
BATTERY BOX SIZE(L×W×H)mm1124×610×800
ELECTIRC MOTORSTRACTION ACKW11.5
OIL PUMP ACKW13
MODELMGA-EF-3.0T
PRODUCTION CODE~
SYSTEMAC2~
CAPACITYRATED LOADQKg3000
LOAD CENTERDISTANCECmm
POWERED BYELECTRIC BATTERY
DRIVING POSITIONSTANDING/SITTING
TIRES  FRONT/REAR( P=PNEUMATIC S=SOLID)P (S)
WHEELSNUMBER  FRONT/REAR
STANDARD
DUPLEX MAST
STANDARD LIFTINGh3mm~
NORMAL FREE LIFTINGh2mm~
 FULL FREE LIFTINGh5mm~
FORKS CARRIER FORKS CARRIER STATUREh8mm~
STANDARD FORKSTHINKNESS(S)×WIDTH(e)×LENGTH(L)S x e x Lmm~
TILTINGFRONT/REAR
DIMENSIONSOVERALL LENGTH WITHOUT FORKSL2mm~
OVERALL WIDTHBmm~
MIN. HEIGHTWITH CLOSED MASTh1mm~
MAX. HEIGHTWITH CLOSED MASTh4mm~
HEIGTH OF OVERHEAD GUARDh6mm~
HEIGTH OF THE SEATh7mm~
TURNING RADIUSRmm~
LOAD DISTANCEFROM FORKS TO FRONT WHEEL AXLEXmm~
RIGHT ANGLE STACKING AISLEAST PALLETS   800×1000/1000×1200 mmAstmm~
SPEEDDRIVE SPEED:FULL LOAD/IDLE  Km/h~
LIFTING SPEED:FULL LOAD/IDLEmm/s~
LOWERING SPEED:FULL LOAD/IDLEmm/s~
TRACTIONFULL LOADKN
GRADEABILITYFULL LOAD%~
WEIGTH WITH BATTERY  Kg~
WHEELSNUMBER: FRONT/REAR~
SIZE FRONT~
SIZE REAR~
WHEEL BASEYmm~
TREADWHEELS CENTER  (FRONT/REAR )mm~
GROUND CLEARANCE(FULL LOAD)m1mm~
(WHEEL BASE CENTER)m2mm~
BRAKESPEDAL SERVICE BRAKE~
HANDING SERVICE BRAKE~
BATTERYVOLTAGEV~
CAPACITYAH/5HR~
WEIGTHKg~
BATTERY BOX SIZE(L×W×H)mm~
ELECTIRC MOTORSTRACTION ACKW~
OIL PUMP ACKW~

Catalog sản phẩm xe nâng điện MGA 3.0 Tấn

Liên hệ kinh doanh để có catalog sản phẩm hoặc điền thông tin theo bảng dưới đây.

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xe nâng điện MGA 3.0 Tấn”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Nội dung có bản quyền MGA VIỆT NAM !!
0917 001 587
Scroll to Top